Máy in phun Linx 9000 series – Sản phẩm mới, cải tiến vượt trội

Trong vận hành sản xuất công nghiệp, rủi ro như dừng dây chuyền đột ngột, bảo trì kéo dài, lãng phí nguyên vật liệu hay in sai mã luôn là những rào cản lớn ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ, năng suất, lợi nhuận và uy tín thương hiệu của doanh nghiệp. Thấu hiểu những áp lực vận hành mà các nhà quản lý đang đối mặt hàng ngày, VMS mang đến sản phẩm mới: máy in phun Linx 9000 Series thế hệ mới đến từ thương hiệu Linx (Anh Quốc) giúp doanh nghiệp giải quyết những vấn đề trên hiệu quả.

Sản phẩm mới: Máy in phun Linx 9000 Series

Linx series – Máy in phun thế hệ mới giải quyết các nỗi lo trong sản xuất

Trong sản xuất, thời gian là vàng. Vì vậy, việc dây chuyền hoạt động ổn định và đúng tiến bộ là điều rất quan trọng. Thế nhưng, có nhiều vấn đề tồn tại trong sản xuất vận hành và doanh nghiệp cần tìm giải pháp để xử lý hiệu quả như:

  • Dây chuyền dừng line đột ngột, đứt gãy chuỗi cung ứng
  • Lô hàng bị trả về do lỗi in. Doanh nghiệp đối mặt với chi phí phạt rất lớn
  • Chu kỳ bảo trì ngắn khiến doanh nghiệp tốn nhiều chi phí
  • Việc vệ sinh đầu in tốn nhiều thời gian và thao tác
  • Chi phí sản xuất tăng cao, tiêu tốn nhiều mực in, dung môi
  • Bản in xấu, chưa đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
  • Thiết bị chưa đáp ứng những yêu cầu mới về công nghệ truy vết nguồn gốc
  • Sai sót do lỗi thao tác người dùng hay người dùng mới chưa được hướng dẫn

Máy in phun Linx - giải quyết các vấn đề của khách hàng

Hiểu những trăn trở đó, VMS giới thiệu dòng sản phẩm mới: MÁY IN PHUN LINX 9000 SERIES với nhiều model: Linx 9830, Linx 9900, Linx 9910, Linx 9920, Linx 9940 và Linx 9940 Spectrum với thiết kế cải tiến vượt trội, tập trung giải quyết chính xác các vấn đề cốt lõi mà doanh nghiệp đang gặp phải:

  • Loại bỏ thời gian dừng máy ngoài kế hoạch
  • Tối ưu hóa hiệu quả chuyển đổi
  • Độ tin cậy của chất lượng bản in
  • Giảm chi phí vận hành

Công nghệ in phun liên tục CIJ

Giải pháp in thế hệ mới

VMS – Nhà phân phối chính thức máy in phun Linx tại Việt Nam

Để đảm bảo thiết bị vận hành bền bỉ và ổn định, việc chọn đối tác cung cấp giải pháp có năng lực chuyên môn cao là điều yếu tố quan trọng. Công ty TNHH Thương Mại & Kỹ Thuật V.M.S (VMS) là nhà phân phối chính thức của thương hiệu máy in Linx (Anh Quốc) tại thị trường Việt Nam.

Vừa qua, VMS là địa điểm tổ chức chương trình đào tạo chuyên sâu về Linx 9000 Series với sự tham gia của các chuyên gia từ hãng Linx (Anh Quốc) trực tiếp hướng dẫn đại diện các nhà phân phối tại khu vực Châu Á.

Thông qua hoạt động đào tạo, đội ngũ nhân sự VMS đã nắm rõ từng phần cốt lõi của cải tiến mới, áp dụng triển khai tin cậy, hiệu suất cao cho hoạt động sản xuất của khách hàng. Ngoài những cải tiến về tối ưu chi phí vận hành, Linx 9000 series đáp ứng công nghệ theo xu thế thị trường về chất lượng, tiêu chuẩn bản tin trong in truy vết nguồn gốc sản phẩm.

Linx 9000 Series
  • Phân phối thiết bị & linh kiện, nguyên liệu chất lượng: Đảm bảo xuất xứ rõ ràng, cung cấp các dòng mực và dung môi chính hãng Linx với độ bám dính cao, khô nhanh.
  • Dịch vụ kỹ thuật chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ 24/7, xử lý sự cố nhanh chóng, sửa chữa kịp thời.
  • Giải pháp toàn diện: Hỗ trợ tư vấn giải pháp phù hợp, cụ thể theo nhu cầu thực tế, khảo sát nhà máy, test mẫu để kiểm tra mức độ đáp ứng của thiết bị, từ đó đưa ra phương án phù hợp.

Các model máy in phun Linx 9900 series

VMS phân phối sản phẩm mới máy in phun Linx 9000 Series tại thị trường Việt Nam gồm 6 model sau:

Linx 9000 series - Giải pháp in truy vết hiệu quả

MÁY IN PHUN LIÊN TỤC (CIJ) LINX 9000 SERIES – THẾ HỆ MỚI

Nhiều tính năng nổi bật giúp doanh nghiệp giải quyết hiệu quả các vấn đề gặp phải & an tâm sản xuất

Máy in phun Linx 9830

Số dòng in tối đa Lên đến 3 dòng
Loại mực sử dụng Mực đen, màu gốc dye-based và mực pigment nhẹ
Kích thước béc phun 50 µm ,62 µm ,75 µm
Đầu in và dây dẫn Dây dẫn 2m; Tùy chọn: dây dẫn 4m, đầu in vuông góc 90⁰
Trọng lượng 21kg (bao gồm nguyên liệu và đầu in 2m) 
Cấp độ bảo vệ IP55
Chu kỳ bảo dưỡng Lên đến 12 tháng (9.000 giờ cho mực dye-based)Lên đến 12 tháng (6,000 giờ cho mực pigmented nhẹ) 

MÁY IN PHUN LINX 9830

Máy in phun Linx 9900          

Số dòng in tối đa Lên đến 3 dòng
Phạm vi chiều cao ký tự 1,8mm – 8,8mm (đầu in MK11 MIDI 62 µm)

Với đầu MK11 Midi Plus: 2,1mm đến 10,7mm

Tốc độ in (1 dòng, 5 dot) Đầu MK11 Midi: 2,83 m/s (khoảng cách giọt 0,37mm) 

Đầu MK11 Midi Plus: 2,83 m/s (khoảng cách giọt 0,44mm)

Thời gian tắt máy kéo dài Lên đến 3 tháng
Trọng lượng 23,2kg (bao gồm nguyên liệu và đầu in 2m) 
Cấp độ bảo vệ IP55
Chu kỳ bảo dưỡng Lên đến 18 tháng (13.000 giờ): đối với mực Dye-based) 

Lên đến 12 tháng (6.000 giờ): đối với mực Pigment nhẹ

MÁY IN PHUN LINX 9900

Máy in phun Linx 9910         

Số dòng in tối đa Lên đến 3 dòng
Tùy chọn đầu in Đầu in MK11 Mini (50 μm) hoặc MK11 Midi (62 μm)
Phạm vi chiều cao ký tự Đầu in MK11 Mini: 1,2mm đến 9mm

Đầu in MK11 Midi: 1,8mm đến 20mm

Tốc độ in tối đa (1 dòng, 5 dot) Đầu in MK11 Mini: 4,39 m/s

Đầu in MK11 Midi: 6,25 m/s

Trọng lượng 23,2kg (bao gồm chất lỏng và đầu in vách dẫn 2m)
Cấp độ bảo vệ IP55
Thời gian tắt máy kéo dài Lên đến 3 tháng

MÁY IN PHUN LINX 9910

Máy in phun Linx 9920

Số dòng in tối đa Lên đến 6 dòng
Hiệu suất in MK11Mini (50 μm)

  • Chiều cao ký tự: 1,2–11,2mm
  • Tốc độ tối đa: 6,28 m/s (in 1 dòng cao 5 dot) và 2.19m/s (in 2 dòng cao 7 dot)
  • Khoảng cách in: 4mm

MK11 Midi (62 μm)

  • Chiều cao ký tự: 1,8–20mm
  • Tốc độ tối đa: 6,25 m/s (1 dòng cao 5 dot), 2,46 m/s (2 dòng cao 7 dot)
  • Khoảng cách in: 12mm (khoảng cách tiêu chuẩn) và 35mm (kiểu bản tin in trên thùng carton)

MK1 Midi Plus (75 μm)

  • Cao ký tự 2,1–20mm
  • Tốc độ tối đa: 7,28 m/s (1 dòng), 2,38 m/s (2 dòng)
  • Khoảng cách in: 20mm (khoảng cách tiêu chuẩn) & 45mm
Phạm vi chiều cao ký tự Đầu in MK11 Mini: 1,2mm đến 9mm

Đầu in MK11 Midi: 1,8mm đến 20mm

Tốc độ in tối đa (1 dòng, 5 dot) Đầu in MK11 Mini: 4,39 m/s

Đầu in MK11 Midi: 6,25 m/s

Trọng lượng 23,2kg (bao gồm chất lỏng và đầu in vách dẫn 2m)
Cấp độ bảo vệ IP55
Thời gian tắt máy kéo dài Lên đến 3 tháng

MÁY IN PHUN LINX 9920

Máy in phun Linx 9940

Số dòng in tối đa Lên đến 6 dòng
Chiều cao ký tự và tốc độ in Chiều cao ký tự và tốc độ in

  • Chiều cao ký tự: 1,2–11,2mm
  • Tốc độ tối đa: 6,28 m/s (in 1 dòng cao 5 dot) và 2.44m/s (in 2 dòng cao 7 dot)

MK11 Midi (62 μm)

  • Chiều cao ký tự: 1,8mm đến 20mm
  • Tốc độ in tối đa: 7,50 m/s (1 dòng, cao 5 dot) và 2,56m/s (2 dòng, cao 7 dot)

MK1 Midi Plus (75 μm)

  • Chiều cao ký tự: 2,1mm đến 20mm
  • Tốc độ in tối đa: 9,10 m/s (1 dòng, cao 5 dot) và 2,56m/s (2 dòng, cao 7 dot)
  • Tốc độ in siêu nhanh: 10m/s (cao 5 dot)
Bộ nhớ 
  • Lên đến 1000 bản tin có thể lưu trữ bằng bộ nhớ trong của máy và có thể lưu trữ nhiều hơn trên thiết bị lưu trữ USB
  • Có thể lưu trữ tối đa 50 cài đặt dòng, với tên dòng riêng biệt
Giao diện người dùng Màn hình cảm ứng màu 10 inch, lớp phủ polymer bền chắc, chống dung môi
Khả năng kết nối Ethernet, USB, Linx REST API (dễ tích hợp hệ thống ERP/CNTT), RS232 (tùy chọn) 
Cấp độ bảo vệ IP65
Khoảng thời gian bảo dưỡng (Mô-đun EasiChange®)
  • Mực in dye-based: lên đến 24 tháng (17.400 giờ)
  • Mực pigment nhẹ: lên đến 12 tháng (6.000 giờ)

MÁY IN PHUN LINX 9940

Máy in phun Linx 9940 Spectrum        

Số dòng in tối đa Lên đến 6 dòng
Tốc độ in MK11 Mini (50 μm)

  • 1 dòng cao 5 dot: 6,28 m/s
  • 2 dòng cao 7 dot: 2,44 m/s

MK11 Midi (62 μm)

  • 1 dòng cao 5 dot: 7,5m/s
  • 2 dòng cao 7 dot: 2,65m/s

MK1 Midi Plus (75 μm)

  • 1 dòng cao 5 dot: 9,1 m/s
  • 2 dòng cao 7 dot: 2,65m/s
  • In siêu nhanh, cao 5 dot: 10 m/s
Mực và dung môi Mực màu trắng và mực màu pigment nặng
Giao diện người dùng Màn hình cảm ứng màu 10 inch, lớp phủ polymer bền chắc, chống dung môi
Chất liệu in phù hợp Các sản phẩm tối màu như: ống nhựa, dây điện, dây cáp điện.
Cấp độ bảo vệ IP65
Khoảng thời gian bảo dưỡng (Mô-đun EasiChange®) Mực pigment nặng: lên đến 12 tháng (8.000 giờ)

MÁY IN PHUN LINX 9940 SPECTRUM

Máy in Linx 9830

Máy in phun Linx 9900

Máy in Linx 9910

Máy in phun Linx 9920

Máy in phun Linx 9940

Máy in phun Linx 9940 Spectrum

Bảng so sánh thông số kỹ thuật các model máy in date Linx

Đặc điểm Linx 9830 Linx 9900 Linx 9910 Linx 9920 Linx 9940 Linx 9940 Spectrum
Số dòng in 3 dòng 3 dòng 3 dòng 6 dòng 6 dòng 6 dòng
Chiều cao ký tự  1,2 – 20,1 mm 1,8 – 10,7 mm 1,2 – 20 mm 1,2 – 20 mm 1,8 – 20 mm 1,2 – 17 mm
Tốc độ in tối đa 1 dòng cao 5 dot 7,28 m/s 2,83 m/s 7,28 m/s 7,28 m/s 9,10 m/s 9,10 m/s
Cấp bảo vệ vỏ máy IP55 IP55 IP55 IP55 IP65 IP65
Hệ thống mực chính Mực đen và mực màu gốc dye‑based và pigment nhẹ Mực đen và mực màu gốc dye‑based và pigment nhẹ Mực đen và mực màu gốc dye‑based và pigment nhẹ Mực đen và mực màu gốc dye‑based và pigment nhẹ Mực đen và mực màu gốc dye‑based và pigment nhẹ Mực màu trắng và mực màu Pigment nặng 
Trọng lượng thiết bị 21.1kg ( bao gồm nguyên liệu và đầu in 2m) 23,2 kg 23,2 kg 23,2 kg 23,2 kg 25,1 kg
Pin PrintProtect® Sẵn có Sẵn có Sẵn có Sẵn có Sẵn có Sẵn có
Phạm vi nhiệt độ hoạt động 5‑45°C (0‑50°C đối với các loại mực Linx 1240) 5‑45°C (0‑50°C đối với các loại mực Linx 1240, 1010, 1014 và 3240) 5‑45°C (0‑50°C đối với các loại mực Linx 1240, 1010, 1014 và 3240) 5‑45°C (0‑50°C đối với các loại mực Linx 1240, 1010, 1014 và 3240) 5‑45°C (0‑50°C đối với các loại mực Linx 1240, 1010, 1014 và 3240) 5‑45°C
Khoảng thời gian bảo dưỡng MÔ-ĐUN EASI CHANGE®  Lên đến 12 tháng (9,000
giờ) – mực dye based,
lên đến 12 tháng (6,000 giờ)- mực pigmented nhẹ)*
Mực dye-based: Lên đến 18 tháng (13.000 giờ) 

Mực pigment nhẹ: Lên đến 12 tháng (6.000 giờ) 

Mực dye-based: Lên đến 18 tháng (13.000 giờ) 

Mực pigment nhẹ: Lên đến 12 tháng (6.000 giờ) 

Mực dye-based: Lên đến 24 tháng (17.400 giờ) 

Mực pigment nhẹ: Lên đến 12 tháng (6.000 giờ) 

Mực dye-based: Lên đến 24 tháng (17.400 giờ) 

Mực pigment nhẹ: Lên đến 12 tháng (6.000 giờ) 

Mực pigment nặng: Lên đến 12 tháng (8.0

Những tính năng vượt trội, cải tiến mới của máy in date Linx

Dưới đây là tổng hợp những tính năng vượt trội và cải tiến mới của dòng máy in date Linx 9000 Series do VMS phân phối chính thức tại Việt Nam:

Tính năng nổi bật của máy in Linx 9000 Series

Pin dự phòng Linx PrintProtect®

  • Khi xảy ra sự cố mất điện đột ngột hoặc rút phích cắm, hệ thống pin dự phòng Linx PrintProtect® duy trì cho máy tiếp tục chạy trong 3 phút.
  • Sau 3 phút, máy sẽ thực hiện chu trình tự động ngắt nguồn an toàn, xả rửa béc phun tự động để ngăn ngừa nghẹt mực.
  • Pin dự phòng được tích hợp sẵn trong máy in phun Linx, bạn có đến 9 phút để di chuyển máy đến các line khác.

Trạm rửa đầu in di động Linx SureClean®

  • Tích hợp tính năng AutoFlush tự động rửa sạch đầu in mỗi khi bật/tắt máy cùng lịch nhắc hẹn vệ sinh.
  • Trạm rửa Linx SureClean® làm sạch đầu in tự động bằng 11 vòi phun chính xác và thổi khô trong dưới 5 phút.
  • Dễ dàng di chuyển trạm rửa SureClean trên giá đỡ nhỏ gọn có bánh xe để làm sạch nhiều máy in.

Tiết kiệm chi phí vận hành tối đa

  • Đầu in MK11 Mini (50µm): Cải tiến giúp tiết kiệm đến 48% lượng mực tiêu thụ, thích hợp in bản in siêu nhỏ sắc nét (từ 1.2mm).
  • Hệ thống Active Air Control (AAC): Tiết kiệm lên đến 42% lượng dung môi bay hơi, giúp doanh nghiệp sản xuất giảm chi phí vận hành. 
  • Bảo dưỡng Linx 9900 Series trong 30 phút chỉ với 0,5 lít mực.
  • Thời gian bảo dưỡng Mô-đun EasiChange® lên đến 24 tháng.
  • Bơm có tuổi thọ cao và các bộ phận hệ thống mực có thể thay thế riêng lẻ giúp giảm chi phí sửa chữa và thay thế.

Máy in Linx tiết kiệm nguyên liệu tiêu hao

Đảm bảo độ tin cậy mã in & Xu thế truy vết

  • Hệ thống camera Linx Iris® kết nối trực tiếp với máy in date Linx 9900 Series và không yêu cầu thêm phần cứng hoặc phần mềm bổ sung. 
  • Camera Linx Iris® kiểm tra và và đảm bảo mỗi mã đều chính xác trước khi sản phẩm rời xưởng.  
  • Tạo mã Data Matrix chuẩn GS1. Cho phép tạo và chỉnh sửa mã Data Matrix chuẩn GS1 trực tiếp trên giao diện màn hình máy in, đáp ứng các tiêu chuẩn in truy vết nguồn gốc sản phẩm.

Tối ưu hóa chuyển đổi sản xuất

  • Tích hợp Pin di chuyển máy: Rút phích cắm và có tới 9 phút để di chuyển máy sang dây chuyền khác mà không phải tắt máy hay khởi động lại.
  • Linx Message Studio® & QuickSwitch®: Cho phép thiết lập, tạo, chỉnh sửa và thay đổi bản in nhanh chóng trực tiếp từ máy tính hoặc qua máy quét mã vạch.
  • Tiết kiệm thời gian bằng cách lưu trữ tối đa 50 cài đặt dây chuyền đã sử dụng trước đó để chuyển đổi nhanh chóng và hiệu quả.

Các tính năng quan trọng khác

  • Liên tục theo dõi mực, dung môi và nhận cảnh báo 12 giờ trước khi hết mực, với bộ đếm ngược thời gian in còn lại.
  • Linx PrinterNet® giúp giám sát tình trạng máy in ở mọi lúc, mọi nơi. 
  • Thời gian tắt máy kéo dài lên đến 3 tháng mà không cần xả và làm sạch khi khởi động lại, lý tưởng cho việc tắt máy trong kỳ nghỉ hoặc các dây chuyền phụ.

Ứng dụng thực tế máy in phun Linx 9000 Series trong sản xuất

Dòng máy in phun Linx 9000 Series được thiết kế linh hoạt nhằm đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu khắt khe trên đa dạng bề mặt chất liệu và tốc độ dây chuyền, phù hợp với mọi ngành nghề.

  1. Ngành Thực phẩm & Đồ uống 
  • Đặc thù: Tốc độ dây chuyền cực cao, môi trường ẩm ướt, bụi bẩn, rửa nước thường xuyên.
  • Giải pháp Linx: Tiêu chuẩn chống nước/bụi IP65 (Model 9940) cùng tốc độ in siêu tốc lên đến 10m/s.
  • Ứng dụng: In NSX/HSD, số lô, mã QR/Data Matrix trên chai PET, lon nhôm, hộp giấy, màng nhựa bao bì, nắp chai.
  1. Ngành Dược phẩm, Mỹ phẩm & Thiết bị Y tế
  • Đặc thù: Yêu cầu bản in cực kỳ nhỏ, sắc nét, chống làm giả và đáp ứng tiêu chuẩn truy xuất nguồn gốc GS1.
  • Giải pháp Linx: Đầu in MK11 Mini (50µm) cho bản in siêu nhỏ từ 1.2mm, tích hợp hệ thống camera Linx Iris® soi lỗi và đảm bảo mọi bản tin đều chính xác 
  • Ứng dụng: In mã Data Matrix GS1, số lô sản xuất, HSD trên vỉ thuốc, vỏ hộp dược phẩm, tuýp kem, chai lọ thủy tinh/nhựa.
  1. Ngành Dây cáp điện, Ống nhựa, linh kiện điện tử & Vật liệu xây dựng
  • Đặc thù: Bề mặt sản phẩm tối màu (đen, xám, xanh đậm), in liên tục trên dây chuyền chạy nhanh.
  • Giải pháp Linx: Linx 9940 Spectrum sử dụng mực Pigment (mực màu) trắng/màu nổi bật, độ bám dính cao, không bong tróc khi ma sát.
  • Ứng dụng: In thông số kỹ thuật, số mét, thương hiệu trên vỏ dây điện, cáp viễn thông, ống nhựa PVC/HDPE, thép, gạch men.
  1. Ngành hóa chất và một số ngành khác
  • Đặc thù: Môi trường sản xuất có hóa chất, dung môi dễ làm mờ bản in thông thường.
  • Giải pháp Linx: Dòng mực chuyên dụng Linx kháng hóa chất, bám dính tốt trên bề mặt can nhựa HDPE, chai thủy tinh chứa dung dịch đặc thù.
  • Ứng dụng: In cảnh báo, số lô, ngày sản xuất lên can, chai, phuy hóa chất.

Ứng dụng thực tế
Ứng dụng in lên thực phẩm đồ uống
Ứng dụng in lên dây cáp điện, ống nhựa, linh kiện điện tử
Ứng dụng thực tế ngành mỹ phẩm
Ứng dụng thực tế

Là nhà phân phối chính thức thương hiệu Linx (Anh Quốc) tại Việt Nam, Công ty TNHH Thương Mại & Kỹ Thuật V.M.S (VMS) mang đến các dòng máy in phun date, in mã code chất lượng cao cùng giải pháp tự động hóa toàn diện. VMS có hệ thống chi nhánh trải dài (trụ sở chính tại TP.HCM, 3 chi nhánh Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ) và đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, VMS hỗ trợ kịp thời, cung cấp thiết bị chất lượng, dịch vụ bảo hành uy tín và hỗ trợ kỹ thuật 24/7, đáp ứng tối đa nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp.

LIÊN HỆ TƯ VẤN

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn giải pháp in date code, truy vết sản phẩm chuyên dụng hoặc trải nghiệm thực tế dòng máy in phun công nghiệp Linx 9000 Series, hãy liên hệ ngay với VMS – Đơn vị cung cấp máy in thương hiệu Linx (Anh Quốc) tại Việt Nam: 

Thông tin liên hệ công ty VMS:

  • Tư vấn sản phẩm: 0902 660 882 
  • Email: marketing@vmsco.vn 
  • Website: https://vmsco.vn/
address zalo phone