TẤT TẦN TẬT VỀ MÁY IN DATE CODE

Theo nghị định số 43/2017/NĐ-CP, thông tin về ngày sản xuất – hạn sử dụng, thông số sản phẩm,… là những nội  dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn theo tính chất hàng hóa.

Để phát triển và hội nhập, các doanh nghiệp sản xuất phải nắm rõ quy định của nhà nước Việt Nam cũng như nước xuất khẩu để có sự chuẩn bị đồng bộ về cách thức vận hành sản xuất và đầu tư máy móc hợp lý nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn này.

Trong khuôn khổ, giải pháp in ký mã hiệu này, V.M.S xin được giới thiệu đến Quý khách hàng các thiết bị máy móc tiên tiến – hiện đại để quý khách hiểu rõ và có sự đầu tư đúng đắn nhất.

MÁY IN DATE CODE DẠNG PHUN

Chức năng

In ngày sản xuất, hạn sử dụng, barcode, matrix, thông số, quy cách sản phẩm. chữ điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu, đảm bảo mực và nét chữ in rõ ràng, bền màu.

Ứng dụng

In trên mọi chất liệu như: giấy, thuỷ tinh, nhựa, kim loại, chai –lọ, trứng, carton.

Ưu điểm

Vận hành dễ dàng
Hoạt động bền bỉ, liên tục
Linx mang kiểu dáng công nghiệp
Tiết kiệm chi phí bảo trì hàng năm
Vỏ làm từ thép không gỉ – đạt tiêu chuẩn Ip65

Series máy in date code

Linx 5900

+ Số dòng in: Từ 1 – 3 dòng
+ Tốc độ in tối đa: 7.28 m/s
+ Số ký tự in tối đa/s: 2667

Xem thêm:

Máy in date code Linx  5900

Linx 7900

+ Số dòng in: Từ 1 – 5 dòng
+ Tốc độ in tối đa: 8.41 m/s
+ Số ký tự in tối đa/s: 2667

Xem thêm:

Máy in date code Linx 7900

Linx 8900_Series**

+ IP rating: Ip65
+ Số dòng in: In đến 5 dòng
+ Tốc độ in tối đa: 9.10 m/s
+ Chiều cao ký tự: 1.8mm đến 12.0mm
+ Linx Printernet (Quản lý máy in từ xa)

MÁY IN DATE CODE DẠNG BẮN LASER

Chức năng

Máy In khắc laser dùng để in khắc hạn sử dụng, ngày sản xuất, barcode, logo,.. với công suất lớn 50W đem đến chất lượng in đặc biệt và tốc độ in cực kỳ cao mà không gây ra bất kỳ sự nguy hại nào.

Ứng dụng

Máy có thể in trên bề mặt thủy tinh, nhựa, kim loại trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp.

Ưu điểm

Không tiêu hao
Bền – vận hành lâu dài
Cắt giảm chi phí đầu tư
Công nghệ thân thiện môi trường
Sạch, dễ dàng bảo trì – không cần nguyên liệu
Mã in không bị bong tróc, tẩy xóa do đó loại trừ khả năng làm hàng giả, hàng nhái

Series máy in date code

Nên xem: 

#1. Linx FSL20 & FSL50
#2. Máy in Laser CO2

 

LINX LASER FIBRE

+ Tốc độ in: 1 – 6.000 mm/s
+ Số dòng in chỉ giới hạn bởi kích thước
chữ và phạm vi in
+ Hướng xoay in: 0 – 360 độ

LINX LASER CO2

+ Số ký tự tối đa trên giây: 2000
+ Tốc độ in tối đa: 740m/ phút
+ Kích cỡ vết in tối đa: 0.4mm
+ Phạm vi in khắc tối đa: 139×135 mm
+ Khoảng cách in khắc tối đa: 200 mm
+ Chiều cao chữ tối đa: Từ 1 – 139 mm

MÁY IN DATE CODE DẠNG IN CHUYỂN NHIỆT

Chức năng

Máy in ruy băng (hay còn gọi là Máy in chuyển nhiệt) cung cấp giải pháp in date code, thông số kỹ thuật, logo, thành phần, thông tin tiếp thị,…

Ứng dụng

In lên màng phim bao bì đóng gói, nhãn hay thẻ bóng nhằm nâng cao công suất và hiệu quả sản xuất

Ưu điểm

An toàn và tin cậy
Không cần dung môi, mực
An toàn và tin cậy – không đốt cháy màng bao bì
Tiết kiệm chi phí – chỉ cần 0.5mm ruy bằng giữa các bản tin

Series sản phẩm nổi bật

#1. Linx TT3
#2. Linx TT5
#3. Linx TT10

 

 

LINX TT3

+ Đầu in: 35mm, 300 dpi, 12 dots/mm
+ Độ dài ruy băng: 22mm – 33mm
+ Độ dài tối đa ruy băng: 600m
+ Tốc độ in theo chế độ in gián đoạn từ 50mm/sec tới 400mm/sec
+ Tốc độ in theo chế độ in liên tục từ 40mm/sec tới 500mm/sec

LINX TT5

+ Đầu in: 55mm, 300 dpi, 12 dots/mm
+ Độ dài ruy băng: 20mm – 55mm
+ Độ dài tối đa ruy băng: 1200m
+ Tốc độ in theo chế độ in gián đoạn từ 50mm/sec tới 800mm/sec
+ Tốc độ in theo chế độ in liên tục từ 40mm/sec tới 800mm/sec

LINX TT10

+ Đầu in: 110mm, 300 dpi, 12 dots/mm
+ Độ dài ruy băng: 55mm – 110mm
+ Độ dài tối đa ruy băng: 700m
+ Tốc độ in theo chế độ in gián đoạn từ 50mm/sec tới 700mm/sec
+ Tốc độ in theo chế độ in liên tục từ 40mm/sec tới 800mm/sec

MÁY IN DATE CODE DẠNG NHÃN

MÁY IN NHÃN SATO

Ứng dụng

Máy in mã vạch (barcode printer) còn được gọi là máy in tem nhãn (label printer) là thiết bị ngoại vi được kết nối với máy tính có
chức năng in thông tin và mã vạch (lay-out) lên bề mặt tem nhãn (label) theo yêu cầu người dùng.

Ưu điểm

Màn hình hiển thị màu LCD
Xử lý dữ liệu tốc độ cao
Chức năng kiểm tra đầu in chính xác
Vỏ kim loại bảo vệ chống lại hư hỏng
Hơn 30 ngôn ngữ hiển thị, 40 bộ ký tự in và 15 phông chữ SATO
Sản phẩm đạt chứng nhận Energy Star
Giảm tiêu hao với hệ thống Coreless Ribbon

Thông số kỹ thuật

 

 

MÁY IN NHÃN EDM CORPORATION

Ứng dụng

Dòng máy in nhãn rời để bàn tiện lợi với công nghệ tiên tiến của Nhật Bản đáp ứng khả năng làm việc tối đa nhất.

Ưu điểm

Máy có kết cấu gọn nhẹ, khung bảo vệ bằng kim loại kết hợp nắp bảo vệ bằng chất liệu trong suốt dễ dàng nhìn thấy hoạt động in
bên trong.
Bộ điều chỉnh kích thước sản phẩm in như túi mỏng, nhãn rời ngay trên thân bằng thép không gỉ sẽ đảm bảo độ bề và tuổi thọ máy.

Máy In nhãn rời EDM

+ Độ phân giải: 300dpi (12dots/mm)
+ Tốc độ in: 280 mm/giây
+ Bản in:

「 THP621」:53 (R)x250(D) mm Max.
「 THP641」:105 (R)x250(D) mm Max.

MÁY IN DATE CODE LÊN THÙNG CARTON

UBS – DÒNG MÁY IN DATE CODE CHỮ LỚN

Ứng dụng

Được thiết kế và sản xuất để in văn bản, hình ảnh, logo, biểu tượng và bất kỳ mã vạch 1D / 2D 100% dễ đọc, tương thích với tiêu
chuẩn GS1 (GTIN13, GTIN14, G21-128, GS1 Datamatrix…) trên các bề mặt xốp, chẳng hạn như thùng carton , khay carton và túi giấy, v.v.

Ưu điểm

Đầu in sử dụng công nghệ in piezo-electric thế hệ thứ 4
Kết nối cổng ethernet và cổng USB nhanh chóng và dễ dàng

Sản phẩm nổi bật

MODEL: LCX UVLED

+ Tốc độ in lên tới 50 m/phút
+ Màn hình cảm ứng màu 5.7″
+ Độ phân giải lên tới 360 dpi
+ Có thể in được hình ảnh, logo, barcode,…
+ Sự kết hợp với đèn UV-LED giúp cho bản tin khô nhanh chóng và sắc nét hơn

 

MODEL: MRX BICOLOR

+ Tốc độ in lên tới 110 m/phút
+ Màn hình cảm ứng màu 10.1″
+ Độ phân giải lên tới 185 x 720 dpi
+ Có thể in được hình ảnh, logo,barcode, …
+ Máy có thể in được 2 màu mực bất kì

MÁY IN THÙNG ANSER

Ứng dụng

Máy in U2 dùng để in chữ cái, logo, ngày/giờ, số ca, phép tính, mã hộp, barcodes 1D & 2D…, trên thùng carton, in ván ép, in trần thạch cao, in lên gỗ,…

Ưu điểm

Công nghệ HP Vận hành dễ dàng, nhanh chóng
Kết cấu gọn nhẹ Tiết kiệm chi phí
Điều khiển từ xa tiện lợi Không cần bảo trì
Chống sốc, chống bụi
In cầm

 

In cầm tay U2 Mobile
+ Tốc độ in: 57 mét/ phút
+ Màn hình LCD hiển thị màu: 2.8”
+ Nhiệt độ hoạt động: 5oC – 40oC

In carton U2 Smart
+ Tốc độ in: 60 mét/ phút
+ Màn hình LCD hiển thị màu: 3.5”
+ Nhiệt độ hoạt động: 5oC – 40oC

In bao bì U2 ProS
+ Tốc độ in: 120 mét/ phút
+ Màn hình LCD hiển thị màu: 3.5”
+ Nhiệt độ hoạt động: 15oC – 35oC

VMSCO.VN – Tất tần tật về máy in date code
(http://vmsco.vn/vi/tat-tan-tat-ve-may-in-date-code.html)