Linx FSL20 & FSL50

+ Tốc độ in: 1 – 6.000 mm/s
+ Số dòng in chỉ giới hạn bởi kích thước chữ và phạm vi in
+ Hướng xoay in: 0 – 360 độ

Tư vấn sản phẩm

0902 660 882

Linx Fibre lasers in tốt trên nhiều bề mặt chất liệu, bao gồm kim loại, cao su,nhựa và bao bì.

Khả năng in nhiều ký tự nhỏ với khối lượng lớn thông tin trên bề mặt diện tích in nhỏ hẹp.

In text, barcode, graphics và logo rõ ràng và chính xác, giúp quá trình truy xuất thông tin và nguồn gốc sản phẩm được rõ ràng hơn.

Ứng dụng in tốt trong các ngành như dược phẩm, thiết bị y tế, ngành ô tô, và công nghiệp điện năng, cũng như ngành thực phẩm - đồ uống.

Được thiết kế đáp ứng yêu cầu chính xác thông tin trên từng sản phẩm

Thích ứng với tốc độ sản xuất nhanh của chuyền.

Dễ dàng tích hợp

Cắt giảm downtime

Vận hành

  • Tốc độ chuyền – 1 đến 6,000 mm/s.
  • Không giới hạn text – Chỉ giới hạn kích thước ký tự và phạm vi in
  • In xoay từ 0 – 360 độ
  • Chế độ vận hành – pulsed (Q switch)

Đặc tính vậy lý

  • Trọng lượng: unit/supply unit – 8kg / 19kg ·
  • Laser head – IP54 ·
  • Chiều dài đầu in – 2.7m ·
  • Hệ thống làm lạnh – với hệ thống tự động cảm nhiệt
  • Supply voltage / frequency – Auto selection range 100 to 240 V / 50/60 Hz (auto range) ·
  • Nguồn điện– 500 VA ·
  • Nhiệt độ vận hành -10 – 40° C.
  • Độ ẩm – 10% to 90%

Định dạng in

  • Font tiêu chuẩn (Windows® TrueType®/TTF; PostScript®/PFA, PFB; OpenType®/OTF).
  • Font khác như high-speed or OCR.
  • Khả năng code của máy: Bar codes: BC25,BC25I, BC39, BC93, EAN 8, EAN 13, BC128, EAN 128,Postnet, SCC14, UPC_A, UPC_E, RSS14TR, RSS14ST, RSS14STO, RSSLIM, RSSEXP Data matrix 2D codes: ECCOOO, ECC050, ECC080, ECC100, ECC140, ECC200, ECC PLAIN, QR.
  • Graphics/graphic, logos, symbols, etc. (DXF, JPG,AI).

Giao thức

  • Ethernet, TCP/IP and RS232, digital I/Os ·
  • I/Os trong khi khởi động, ngừng và phát sinh lỗi, trigger, trigger enable, encoder, hệ thống vận hành, ….
"VMS - Chúng tôi luôn sẵn sàng khi bạn cần!"