Linx SL102

+ Tốc độ dây chuyền: Hơn 100m/ phút
+ Kích cỡ vết in: Từ 0.09 mm – 1.12 mm
+ Phạm vi in: Từ 29×36 mm – 295×407 mm
+ Model tiêu chuẩn: Đầu in SHC 60, thấu kinh 64 mm
+ Tần số xung biến: 50 – 20.000 Hz

Tư vấn sản phẩm

0902 660 882

may-in-code-laser-linx-102

icon-tick Linh hoạt hơn

Linx SL có nhiều lựa chọn về đầu in, ống kính và ống laser đáp ứng từng yêu cầu cụ thể.
Thời gian phản hồi Galvo nhanh nhất, tối ưu hiệu quả giám sát và tối đa thời gian uptime in mã laser lên sản phẩm.
Thiết lập VisiCode® để in thông tin rõ nét trên kính lạnh trong khi nâng cao tuổi thọ ốnglaser bằng cách sử dụng hiệu quả nhất.
Linx QuickSwitch ® (lựa chọn) cho phép thay đổi mã code nhanh và dễ dàng bằng cách sử dụng  máy quét mã vạch hoặc các thiết bị bên ngoài khác.
Kiểm soát  tới 4 lasers từ một địa điểm với chức năng Linx QuadMark ®

icon-tick Đáng tin cậy và tối ưu kinh tế

Tuổi thọ ống laser lâu nhất trên thị trường (trung bình 45.000 giờ)
Khoảng thời gian hoạt động hường gấp đôi so với tiêu chuẩn công nghiệp - đảm bảo dây chuyền sản xuất của khách hàng hoạt động lâu hơn mà không bị gián đoạn
Kết cấu IP54 – tối đa độ tin cậy và khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
Không cần khí nén đắt tiền để làm mát - không giống như các máy laser khác - ngay cả trong môi trường đòi hỏi nhiệt độ môi trường cao
May-in-code-laser-Linx-102-icon-tickHoạt động trực quan

Giao diện người dùng màn hình màu cảm ứng, lớn.
Màn hình hiển thị WYSIWYG với các biểu tượng lớn và trực quan để nhanh chóng và dễ dàng tạo ra bản tin.
Bản tin hiển thị rõ ràng, giảm sai sót.
Chế độ chọn xem trước bản tin đảm bảo in đúng bản tin được chọn.
Thanh công cụ truy cập dễ dàng cho phép sửa đổi các mã code nhanh chóng  - giảm thời gian downtime sản xuất của khách hàng.
Sử dụng đầy đủ cấu hình và kiểm soát quyền truy cập - đảm bảo người dùng chỉ có thể truy cập vào hệ thống quản lý được phân bổ thuộc cấp trách nhiệm công việc – giảm sai sót.
Báo cáo tình trạng cho phép khách hàng nhanh chóng hiểu được tình trạng tia laser.

May-in-code-laser-Linx-102-icon-tick Kích thước máy

Kich-thuoc-may-in-coder-laser-Linx-SL-102

Xem thêm:

#1. Máy in laser Linx SL302
#2. Máy in laser Linx SL501
#3. Máy in laser codse Linx FSL20 & FSL50

In (vạch dấu) bằng tia laser CO2
Tốc độ dây chuyền – hơn 100 m / phút (phụ thuộc vào nội dung code và vật liệu cần in)
Công suất tối đa tại đầu ra của thấu kính 10W
Lựa chọn đầu in và thấu kính:

  •    Kích cỡ vết in:  0.09 – 1.12mm
  •    Phạm vi in:  29×39 – 295x407mm
  •    Khoảng cách in: 67 – 385mm

Số dòng in: chỉ bị hạn chế bởi kích cỡ chữ và phạm vi in
Độ cao chữ: lên tới kich cỡ của phạm vi in
Xoay bản tin in:  0-360°
Xoay đầu in: 0-360°
Lựa chọn nội dung in: ngày, giờ, văn bản cố định, văn bản thay đổi, số, chữ và số, mãca, tăng / giảm (số lô), ID ma trận 2D, mã vạch, mã QR, đồ họa và logo
Bước sóng ống laser: 10.6µm hoặc 9.3µm (lý tưởng cho chất liệu PET)
Lựa chọn đầu in: có sẵn 3 kích cỡ để lựa chọn
Lựa chọn bộ phận gắn thêm vào đầu in để dễ dàng tích hợp vào dây chuyền sản xuất:

  •    Tia bắn 90° hoặc tia bắn thẳng đứng
  •    Kéo dài tia bắn
  •    Gấp khúc tia bắn

Kết cấu IP54 là tiêu chuẩn có sẵn
Hệ thống làm mát: không yêu cầu khí nén
Lượng khí trong ống lớn có thể sử dụng vượt quá 45.000 * giờ
Bảo hành ống laser: 2 năm
* Tuổi thọ ống laser  có thể thay đổi tùy theo ứng dụngIn (vạch dấu) bằng tia laser CO2.

"VMS - Chúng tôi luôn sẵn sàng khi bạn cần!"